Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここにいるからには
風呂
ふろ
に
入
はい
ったほうがいい。
Khi đã ở đây, tốt hơn hết là nên tắm.
Ngữ pháp:
~からには (〜kara niwa)
Diễn tả cảm giác trách nhiệm hoặc quyết tâm; 'vì', 'do', 'nếu'.
JLPT N2
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
風呂
ふろ
tắm; tắm rửa; bồn tắm; phòng tắm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
入
Nhập
vào; chèn