Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここで
暮
く
らすようになってから
10年
じゅうねん
になる。
Tôi đã sống ở đây được 10 năm kể từ khi chuyển đến.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
此処
ここ
đây
暮らす
くらす
sống; xoay sở
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
年
ねん
năm
Hán tự:
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm