Dịch nghĩa:

Ở đây, DS được sử dụng như là viết tắt của "Diad Style".

Hán tự:

Tỉnh bộ; tiết kiệm
Lược viết tắt; bỏ qua; phác thảo; rút ngắn; chiếm đoạt; cướp bóc
Hình hình dạng; hình thức; phong cách
使
Sử sử dụng; sứ giả