Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ここだけの
話
はなし
だが、チームの
新
しん
キャプテンが
好
す
きじゃない。
Chỉ nói ở đây thôi nhé, tôi không thích đội trưởng mới của đội.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此処
ここ
đây
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
チーム
đội
キャプテン
đội trưởng
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
新
Tân
mới
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó