Dịch nghĩa:

Hành động như thế này liên quan đến uy tín của bạn.

Hán tự:

Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Tín niềm tin; sự thật