Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういう
洋服
ようふく
はきれいだけど、
値段
ねだん
が
張
は
るわね。
Quần áo kiểu này đẹp thật đấy nhưng giá cả thì cao quá.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
言う
いう
nói
洋服
ようふく
quần áo kiểu Tây
値段
ねだん
giá; chi phí
張る
はる
dán; dính; gắn
Hán tự:
洋
Dương
đại dương; phương Tây
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)