Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こういう
時
とき
はどうするのがいいか、
教
おし
えてください。
Làm thế nào là tốt nhất trong trường hợp này, xin hãy chỉ giáo.
Từ vựng:
言う
いう
nói
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
教
Giáo
giáo dục