Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
きのうは
忙
いそが
しかったので、とても
疲
つか
れました。
Hôm qua tôi bận rộn nên đã mệt mỏi lắm.
Từ vựng:
昨日
きのう
hôm qua
迚も
とても
rất; cực kỳ
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc