Dịch nghĩa:
きのうの火事で200戸が全焼した。
Trong vụ hỏa hoạn hôm qua, 200 hộ đã bị thiêu rụi hoàn toàn.
Từ vựng:
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
事
Sự
sự việc; lý do
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
焼
Thiêu
nướng; đốt