Dịch nghĩa:
かわいそうにその猫は餓死寸前だった。
Thật tội nghiệp, con mèo đó đã gần chết đói.
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
餓
Ngạ
đói; khát
死
Tử
chết
寸
Thốn
đo lường; nhỏ
前
Tiền
phía trước; trước