Dịch nghĩa:

Anh ta chỉ là một kẻ khoác lác.

Hán tự:

Không trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
Uy đe dọa; uy nghi; oai phong; đe dọa
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Hương hương; mùi; nước hoa
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
giáo viên; quân đội