Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
願
ねが
いだから、
席
せき
に
戻
もど
ってちょうだい。
Xin hãy quay về chỗ ngồi.
Từ vựng:
お願い
おねがい
yêu cầu; mong muốn
席
せき
ghế ngồi
戻る
もどる
quay lại
頂戴
ちょうだい
nhận; được nhận
Hán tự:
願
Nguyện
thỉnh cầu; mong muốn
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
戻
Lệ
trở lại; khôi phục