Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
金
かね
がもっとあったら、もっと
広
ひろ
い
家
いえ
に
引
ひ
っ
越
こ
すんだけどな。
Nếu tôi có thêm tiền, tôi sẽ chuyển đến một ngôi nhà rộng hơn.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
お金
おかね
tiền
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
広い
ひろい
rộng rãi; bao la
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
引っ越す
ひっこす
chuyển nhà; thay đổi chỗ ở
Hán tự:
金
Kim
vàng
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam