Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
野菜
やさい
食
た
べたら、デザートにアイス
食
た
べてもいいわよ。
Nếu bạn ăn rau, sau đó bạn có thể ăn kem tráng miệng.
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
野菜
やさい
rau
食べる
たべる
ăn
アイス
băng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
菜
Thái
rau; món ăn phụ; rau xanh
食
Thực
ăn; thực phẩm