Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
菓
かし
子
をくれないとイタズラしちゃうぞ!
Cho kẹo hoặc tôi sẽ phá đấy!
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
お菓子
おかし
bánh kẹo; đồ ngọt; kẹo; bánh
呉れる
くれる
cho; để cho
悪戯
いたずら
nghịch ngợm; trò đùa; trò chơi khăm
為る
する
làm
Hán tự:
菓
Quả
kẹo; bánh; trái cây
子
Tử
trẻ em