Dịch nghĩa:
お父上がお亡くなりになったと聞いてお気の毒に思います。
Tôi rất tiếc khi nghe tin cha bạn qua đời.
Từ vựng:
Hán tự:
父
Phụ
cha
上
Thượng
trên
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
気
Khí
tinh thần; không khí
毒
Độc
độc; virus; nọc độc; vi trùng; hại; tổn thương; ác ý
思
Tư
nghĩ