Dịch nghĩa:
お父さんとお母さんだと、どっちの運転が上手なの?
Ai lái xe giỏi hơn, bố bạn hay mẹ bạn?
Hán tự:
父
Phụ
cha
母
Mẫu
mẹ
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
上
Thượng
trên
手
Thủ
tay