Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
父
とう
さんかどうかは、
足音
あしおと
で
分
わ
かるんだよ。
Tôi có thể nhận ra bố tôi qua tiếng bước chân.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
お父さん
おとうさん
bố; ba
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
足音
あしおと
tiếng bước chân
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
父
Phụ
cha
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100