Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
忙
いそが
しいところをご
来社
らいしゃ
いただきありがとうございました。
Cảm ơn bạn đã đến công ty trong khi bận rộn.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
忙しい
いそがしい
bận rộn; bận bịu; hối hả
来社
らいしゃ
thăm công ty
頂く
いただく
nhận
御座る
ござる
là
Hán tự:
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
来
Lai
đến; trở thành
社
Xã
công ty; đền thờ