Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
年
とし
をお
聞
きき
きしてよろしいでしょうか。
Tôi có thể hỏi tuổi của bạn được không?
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
年
とし
năm
聞く
きく
nghe
為る
する
làm
宜しい
よろしい
tốt; ổn; được; có thể
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe