Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
客
きゃくさま
様
を
外
そと
に
待
ま
たせておいてはいけないよ。
Không được để khách hàng phải đợi bên ngoài đâu.
Ngữ pháp:
~てはいけない (〜te wa ikenai)
Biểu thị sự cấm đoán; 'không được', 'không thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
お客様
おきゃくさま
khách; người thăm
外
そと
bên ngoài; ngoại thất
待つ
まつ
chờ đợi
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
客
Khách
khách
様
Dạng
ngài; cách thức
外
Ngoại
bên ngoài
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào