Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
姉
ねえ
ちゃんって、しょっちゅうマンガ
読
よ
んでるのよ。
Chị gái tôi lúc nào cũng đang đọc truyện tranh.
Từ vựng:
お姉ちゃん
おねえちゃん
chị gái
しょっちゅう
luôn luôn; thường xuyên
漫画
まんが
truyện tranh; manga
読む
よむ
đọc
Hán tự:
姉
Chị
chị gái
読
Độc
đọc