Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
医者
いしゃ
さんの
言
い
う
通
とお
りにした
方
ほう
がいいんだよ。
Tốt nhất bạn nên làm theo lời khuyên của bác sĩ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
医者
いしゃ
bác sĩ
言う
いう
nói
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
為る
する
làm
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
言
Ngôn
nói; từ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
方
Phương
hướng; người; lựa chọn