Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
、
言
い
ったことはちゃんとやれよな。
Mày, những gì đã nói thì nhớ làm cho đàng hoàng đấy nhé.
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
言
Ngôn
nói; từ