Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
はいつも
美味
おい
しいところを
持
も
ってくよな!
Cậu luôn có phần ngon nhất nhỉ!
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
美味しい
おいしい
ngon; hấp dẫn
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
味
Vị
hương vị; vị
持
Trì
cầm; giữ