Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
の
鼻
はな
をクソに
擦
こす
りつけてやった。
Tôi đã làm nhục cậu rồi.
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
鼻
はな
mũi
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
鼻
Tị
mũi; mõm
擦
Sát
cọ xát; chà