Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「お
前
まえ
に
付
つ
き
合
あ
うほど
暇
ひま
じゃない」「なんかしょぼんだよぉ」
"Tôi không rảnh đến mức đi cùng cậu đâu" "Thật là chán nản quá đi"
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
付き合う
つきあう
kết giao; hẹn hò; đi chơi với; hòa hợp với
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
無い
ない
không tồn tại
しょぼん
chán nản; thất vọng; buồn bã; chán chường
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí