Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
が
好
す
きかどうかは
関係
かんけい
ないんだよ。
Không quan trọng bạn có thích hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
好き
すき
thích; yêu thích
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm