Dịch nghĩa:
おんどりよりもめんどりの方が大声で鳴く家は悲しい家だ。
Nhà nào gà mái gáy to hơn gà trống là nhà buồn.
Từ vựng:
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
大
Đại
lớn; to
声
Thanh
giọng nói
鳴
Minh
hót; kêu; vang
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc