Dịch nghĩa:
おもらしじゃなくて、ズボンに全部水こぼしちゃったよ。
Không phải tè dầm đâu, tôi đã làm đổ hết nước lên quần mất rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
水
Thủy
nước