Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おもちゃを
箱
はこ
に
戻
もど
して
棚
たな
に
上
あ
げなさい。
Hãy để đồ chơi vào hộp rồi cất lên kệ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
戻す
もどす
trả lại; khôi phục
棚
たな
kệ; gờ; giá
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
為さる
なさる
làm
Hán tự:
箱
Tương
hộp; rương; thùng; xe lửa
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
上
Thượng
trên