Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おまえの
上着
うわぎ
は
私
わたし
の
勘定
かんじょう
につけておきなさい。
Để áo khoác của mi vào hóa đơn của tôi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
上着
うわぎ
áo khoác; áo ngoài
私
わたくし
tôi
勘定
かんじょう
tính toán; đếm; thanh toán
為さる
なさる
làm
Hán tự:
上
Thượng
trên
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
私
Tư
tư nhân; tôi
勘
Khám
trực giác; cảm nhận; kiểm tra
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định