Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おばあちゃんのやり
方
かた
を
見
み
ながら、
羊毛
ようもう
の
紡
つむ
ぎ
方
かた
を
覚
おぼ
えました。
Tôi đã học cách kéo len dưới sự hướng dẫn của bà.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
ばあ
ú òa! (như trong "ú òa!")
やり方
やりかた
cách (làm); phương pháp; cách thức; phương tiện
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
羊毛
ようもう
len
紡ぐ
つむぐ
quay; làm sợi
覚える
おぼえる
ghi nhớ; học thuộc
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
羊
Dương
cừu
毛
Mao
lông; tóc
紡
Phưởng
quay sợi
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy