Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「おはよう!
今日
きょう
も
最高
さいこう
の
天気
てんき
だな!」「おはようトム。
朝
あさ
からテンション
高
たか
いね」
"Chào buổi sáng! Hôm nay thời tiết đẹp quá nhỉ!" "Chào Tom. Sáng sớm mà bạn đã hăng say quá nhỉ."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
最高
さいこう
Tuyệt vời
天気
てんき
thời tiết
朝
あさ
buổi sáng
テンション
căng thẳng (cảm xúc); lo lắng
高い
たかい
cao; cao lớn
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
最
Tối
tối đa; nhất; cực kỳ
高
Cao
cao; đắt
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên