Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おとなしいものもあれば、
急進
きゅうしん
的
てき
なものもある。
Có những người hiền lành, nhưng cũng có những người cấp tiến.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
大人しい
おとなしい
hiền lành; yên lặng; ngoan ngoãn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
急進的
きゅうしんてき
cấp tiến
Hán tự:
急
Cấp
khẩn cấp
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ