Dịch nghĩa:
おじさんは、君に、おじさんの車を運転させましたか。
Chú tôi đã cho bạn lái xe của chú ấy chưa?
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
車
Xa
xe
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi