Dịch nghĩa:
おじいさんは、子ギツネを罠から逃がしてあげました。
Ông tôi đã giải thoát con cáo con khỏi cái bẫy.
Từ vựng:
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
罠
Mân
bẫy; cạm bẫy
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do