Dịch nghĩa:
おいチビ、みんなと同じように並んで。
Này cậu nhóc, xếp hàng như mọi người đi.
Từ vựng:
Hán tự:
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
並
Tịnh
hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng