Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
おいで。アイスクリーム
買
か
ってあげる。
Đến đây. Tôi sẽ mua kem cho bạn.
Ngữ pháp:
V てあげる (V te ageru)
Dùng để diễn tả làm gì đó cho ai; 'làm gì đó cho ai'.
JLPT N4
Từ vựng:
おい
này!; ê!
アイスクリーム
kem; kem lạnh
買う
かう
mua; mua sắm
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
買
Mãi
mua