Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
犬
いぬ
って、なんでそんなにリスが
気
き
になるんだろう?
Tại sao con chó nhà mình lại quan tâm đến sóc đến thế nhỉ?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
犬
いぬ
chó
そんな
như vậy; loại đó
栗鼠
りす
sóc (bất kỳ động vật có vú nào thuộc họ Sciuridae)
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
犬
Khuyển
chó
気
Khí
tinh thần; không khí