Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちの
奥
おく
さん、アップルパイが
大好
だいす
きなんですよ。
Vợ tôi rất thích bánh táo.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
奥さん
おくさん
vợ
アップルパイ
bánh táo
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
Hán tự:
奥
Áo
trái tim; bên trong
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó