Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
うちではこの
夏
なつ
お
客
きゃく
が
多
おお
くなかった。
Mùa hè này, nhà tôi không có nhiều khách.
Từ vựng:
此の
この
này
夏
なつ
mùa hè
多い
おおい
nhiều; đông đảo
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
夏
Hạ
mùa hè
客
Khách
khách
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều