Dịch nghĩa:

Tôi tưởng bạn giỏi tính nhẩm vì bạn học ábâc.

Hán tự:

Toán tính toán; số
Bàn khay; bát nông; đĩa; thùng; bảng; đĩa nhạc
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
nghĩ