Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いや、キツネじゃないよ。なんで
聞
き
くの?
Không, không phải cáo đâu. Sao lại hỏi vậy?
Từ vựng:
いや
ồ
狐
きつね
cáo
無い
ない
không tồn tại
聞く
きく
nghe
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe