Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いや、でも
野球
やきゅう
を
見
み
に
行
い
くのは
好
す
きだけどね。
Không, nhưng tôi thích đi xem bóng chày.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
いや
ồ
野球
やきゅう
bóng chày
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó