Dịch nghĩa:
いとこは前もって知らせずにやってきて僕を驚かせた。
Anh họ tôi đã đến thăm tôi mà không báo trước khiến tôi ngạc nhiên.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
知
Tri
biết; trí tuệ
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
驚
Kinh
ngạc nhiên