Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつ
始
はじ
めるか、
決
き
めなくてはならない。
Chúng ta phải quyết định khi nào bắt đầu.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
始
Thí
bắt đầu
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm