Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いつもポケットにハンカチを
入
い
れておきなさい。
Luôn giữ khăn tay trong túi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
ポケット
túi
ハンカチ
khăn tay
入れる
いれる
đưa vào
為さる
なさる
làm
Hán tự:
入
Nhập
vào; chèn