Dịch nghĩa:
いつもクラスの友人のあいだで目立ちたがる子供だった。
Cậu bé luôn muốn nổi bật giữa bạn bè cùng lớp.
Hán tự:
友
Hữu
bạn bè
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp