Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「いつも、そしていつまでも?」と
小
ちい
さい
黒
くろ
いウサギはききました。
"Luôn luôn, và mãi mãi?" con thỏ đen nhỏ hỏi.
Từ vựng:
小さい
ちいさい
nhỏ; bé; tí hon
黒い
くろい
đen
兎
うさぎ
thỏ
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
黒
Hắc
đen